Khi ra mắt mẫu sportbike mới nhất của hãng, Ducati dường như muốn khẳng định đây là sự thay thể hoàn hảo cho mẫu 899 Panigale – mẫu xe đang rất thành công ở thị trường Việt Nam và thế giới.
Cùng đánh giá Ducati panigale 959 với PKLSaigon nhé

Ducati panigale 959 2016
Vẫn mang lại cảm giác phấn khích như những dòng sportbike, superbike huyền thoại của Ducati nhưng 959 không hỗn như con quái vật 1299 với động cơ 205 mã lực. Với động cơ 157 mã lực, 959 dễ dàng đạt tốc độ 164 dặm/ giờ ( tương đương 265 km/h ) tại đường thử Ricardo Tormo MotoGP. 265 km/h, 1 con số thật sự ấn tượng.
Panigale 959 được tăng thêm 3,6mm lên thành con số 60,8 mm tương đương trên Panigale 1199. Ducati áp dụng công nghệ vòi phun thứ cấp vào 959 giúp tăng thêm 6% sức mạnh động cơ. Mô men xoắn đạt con số 79,2 lb-ft.
959 mang theo nhiều nét tương đồng của đàn anh 1299 như dàn quây, kính gió cao. Ducati mang luôn cả bộ ly hợp từ 1299 vào sản phẩm mới của mình nhưng sẽ được điều chỉnh lò xo để nhẹ hơn 1 chút. Chiều dài cơ sở của 959 sẽ dài hơn 5mm, cho lực kéo tốt hơn khi ra khỏi góc cua.
959 sẽ có giá từ $ 14,995 – 1 giá hời so với 899. Mang dáng dấp và nhiều ưu điểm từ 1299, nhưng giá sẽ thấp hơn nhiều, 1 sự lựa chọn mới cho ai đam mê mẫu sportbike đến từ Italy.
Dưới đây là thông số kỹ thuật của Ducati Panigale 959 cho ae tham khảo:
| MSRP | $14,995 |
| Engine Type | Superquadro: L-twin cylinder, 4 valve per cylinder, Desmodromic, liquid cooled |
| Bore and stroke | 100.0 x 60.8 mm |
| Capacity | 955 cc |
| Horsepower (claimed) | 157 hp at 10,500 rpm |
| Torque (claimed) | 79.2 lb-ft at 9,000 rpm |
| Fuel system | Mitsubishi electronic fuel injection system. Twin injectors per cylinder. Full Ride-by-Wire elliptical throttle bodies |
| Exhaust | 2-1-2 system with catalytic converter and 2 lambda probes. Stainless steel pre-silencer + twin aluminium side mufflers** |
| Clutch | Slipper and self-servo wet multiplate clutch with hydraulic control |
| Transmission | 6-speed with Ducati Quick Shift |
| Final Drive | Chain; Front sprocket 15; Rear sprocket 43 |
| Chassis | Monocoque aluminum |
| Front Suspension | Fully adjustable Showa BPF fork. 43 mm chromed inner tubes; 120mm travel |
| Rear Suspension | Fully adjustable Sachs unit. Aluminum double-sided swingarm; 130mm of travel |
| Front Brakes | Dual 320 mm semi-floating discs, radially mounted Brembo monobloc M4.32 4-piston callipers, with Bosch ABS as standard |
| Rear brake | 245 mm disc, 2-piston calliper, with Bosch ABS as standard |
| Front Wheel | 10-spoke light alloy 3.5”x17” |
| Rear Wheel | 10-spoke light alloy 5.50” x 17” |
| Front Tire | Pirelli Diablo Rosso Corsa 120/70 ZR17 |
| Rear Tire | Pirelli Diablo Rosso Corsa 180/60 ZR17 |
| Saddle height | 32.5 inches |
| Rake | 24° |
| Trail | 96mm (3.78 in.) |
| Wheelbase | 65.3 in. |
| Curb Weight (claimed, US-spec) | 430 lbs |
| Fuel Capacity | 4.5 gallons |
| Electronics | DTC, DQS, EBC, Riding Modes, Power Modes, R-b-W |
| Warranty | Two-year unlimited mileage |
| Optional Equipment | DDA+ with GPS-ready |
| Color Options | Ducati Red, Arctic White Silk (+$300) |

